Phép dịch "blister" thành Tiếng Việt

chỗ giộp da, chỗ phồng da, bọng là các bản dịch hàng đầu của "blister" thành Tiếng Việt.

blister verb noun ngữ pháp

A small bubble between the layers of the skin that contains watery or bloody fluid and is caused by friction and pressure, burning, freezing, chemical irritation, disease or infection. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • chỗ giộp da

  • chỗ phồng da

  • bọng

    noun
  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • giộp
    • cao làm giộp da
    • chỗ bị giộp lên
    • chỗ bị phồng lên
    • chỗ rỗ
    • giộp lên
    • làm giộp lên
    • làm phồng da lên
    • nổi phồng lên
    • thuốc làm giộp da
    • vết bỏng giộp
    • đánh giập mông đít
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " blister " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "blister" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "blister" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch