Phép dịch "blanket" thành Tiếng Việt
chăn, mền, lớp phủ là các bản dịch hàng đầu của "blanket" thành Tiếng Việt.
blanket
adjective
verb
noun
ngữ pháp
A cloth, usually large, used for warmth while sleeping or resting. [..]
-
chăn
nounfabric
During winter I sleep with two blankets.
Suốt mùa đông, tôi ngủ với hai cái chăn
-
mền
nounfabric
We laid mats and all kinds of blankets and stuff out on the deck for the babies.
Chúng tôi trải các tấm thảm, mền gối ra trên tàu cho mấy đứa trẻ.
-
lớp phủ
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- phá
- cái chăn
- tấm mền
- bao trùm
- bịt đi
- che phủ
- có tính chất chung
- làm lấp tiếng đi
- làm nghẹt
- phạt tung chăn
- phủ lên
- trùm chăn
- đắp chăn
- ỉm đi
- Chăn
- cái mền
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " blanket " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Blanket
+
Thêm bản dịch
Thêm
"Blanket" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Blanket trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.
Hình ảnh có "blanket"
Các cụm từ tương tự như "blanket" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
chăn gối
-
chăn an toàn · chăn trấn an · chăn xoa dịu
-
chăn chiếu
-
người dập tắt hứng khởi và dội gáo nước lạnh
-
bánh putđinh mứt
Thêm ví dụ
Thêm