Phép dịch "bittersweet" thành Tiếng Việt

buồn vui lẫn lộn, cây cà dược, vừa ngọt vừa đắng là các bản dịch hàng đầu của "bittersweet" thành Tiếng Việt.

bittersweet adjective noun ngữ pháp

a vine, of the genus Celastrus, having small orange fruits that open to reveal red seeds [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • buồn vui lẫn lộn

    The events that followed constitute one of the most bittersweet narratives in all of scripture.

    Các sự kiện sau đó tạo thành một trong những câu chuyện buồn vui lẫn lộn nhất trong khắp thánh thư.

  • cây cà dược

  • vừa ngọt vừa đắng

    Think about bittersweet chocolate;

    Hãy nghĩ về sô-cô-la vừa ngọt vừa đắng;

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " bittersweet " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "bittersweet"

Các cụm từ tương tự như "bittersweet" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "bittersweet" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch