Phép dịch "birthrate" thành Tiếng Việt
tỷ lệ sinh đẻ là bản dịch của "birthrate" thành Tiếng Việt.
birthrate
noun
ngữ pháp
the ratio of total live births to total population for a specific community or nation in a specified period; often expressed in births per thousand per year [..]
-
tỷ lệ sinh đẻ
The birthrate in most countries is falling and life expectancy increasing.
Tỷ lệ sinh đẻ trong đa số các quốc gia đang sụt thấp và tuổi thọ trung bình đang gia tăng.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " birthrate " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm