Phép dịch "billionaire" thành Tiếng Việt

nhà tỉ phú, Tỷ phú, nhà tỷ phú là các bản dịch hàng đầu của "billionaire" thành Tiếng Việt.

billionaire noun ngữ pháp

Somebody whose wealth is greater than one billion (109) dollars, or other currency. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • nhà tỉ phú

    wealth exceeding one billion (109)

    Word got around that she was the daughter the mining billionaire Desmond Sacco.

    Có người đồn cô ấy là con của nhà tỉ phú mỏ Desmond Sacco.

  • Tỷ phú

    person who has a net worth of at least one billion (1,000,000,000) units of a given currency

    The boy wonder billionaire will become the laughing stock.

    Tỷ phú thiên tài sẽ trở thành trò cười cho thiên hạ.

  • nhà tỷ phú

    noun

    British billionaire, Niles York, has placed himself in the center of a firestorm.

    Chính nhà tỷ phú người Anh, Niles York, đã đặt mình vào tâm điểm của sự việc.

  • tỷ phú

    China has the fastest growing crop of billionaires in the world.

    Trung Quốc là nước có số lượng tỷ phú phát triển nhanh nhất trên thế giới.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " billionaire " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "billionaire" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch