Phép dịch "bike" thành Tiếng Việt
xe đạp, của bicycle xe đạp, đi xe đạp là các bản dịch hàng đầu của "bike" thành Tiếng Việt.
bike
verb
noun
ngữ pháp
A short form of bicycle. [..]
-
xe đạp
nounA vehicle with two wheels in tandem, pedals connected to the rear wheel by a chain, handlebars for steering, and a saddlelike seat.
We went biking in the woods yesterday.
Hôm qua chúng tôi đi xe đạp trong rừng.
-
của bicycle xe đạp
-
đi xe đạp
We went biking in the woods yesterday.
Hôm qua chúng tôi đi xe đạp trong rừng.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- xe gắn máy
- xe máy
- đạp xe
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " bike " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "bike"
Các cụm từ tương tự như "bike" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
xe đạp · xe đạp thường
-
xe đạp leo núi
-
đi xe đạp
-
bình bịch · mô tô · xe máy · xe mô tô
-
Một chàng trai mặc áo màu xanh hòa cùng xám quần bò đen đang cười rất vui vẻ đang chở bà già mặc áo xám quần thâm cũng rất vui vẻ trên xe đạp vào một ngày đẹp trời mùa thu
-
giải nghĩa · Đi xe đạp
-
cho thuê xe đạp
-
đạp xe leo núi
Thêm ví dụ
Thêm