Phép dịch "bias" thành Tiếng Việt

thành kiến, nghiêng, khuynh hướng là các bản dịch hàng đầu của "bias" thành Tiếng Việt.

bias adjective verb adverb noun ngữ pháp

In the game of crown green bowls: a weight added to one side of a bowl so that as it rolls, it will follow a curved rather than a straight path; the oblique line followed by such a bowl; the lopsided shape or structure of such a bowl. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • thành kiến

    noun

    It involves being fair, free from having or showing bias or favoritism.

    Là đối xử công bằng, không thành kiến, không nghiêng về một phía.

  • nghiêng

    adjective
  • khuynh hướng

    Because of this bias, we ignore what's going on here at this plant.

    khuynh hướng này, chúng ta bỏ qua sự việc đang diễn tiến ở nhà máy này.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • hướng
    • chéo
    • xiên
    • dốc
    • chéo theo đường chéo
    • dịch chuyển
    • gây thành kiến
    • sự thiên về
    • thế hiệu dịch
    • đường chéo
    • độ chênh lệch
    • độ xiên
    • ảnh hưởng đến
    • Thiên kiến
    • sai lệch
    • thiên về
    • thiên vị
    • xu hướng
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " bias " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Bias proper

One of the Seven Sages of Greece from Priene living in the 6th century BC. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • Độ lệch

Các cụm từ tương tự như "bias" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "bias" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch