Phép dịch "bequeath" thành Tiếng Việt
để lại, di tặng, truyền lại là các bản dịch hàng đầu của "bequeath" thành Tiếng Việt.
bequeath
verb
ngữ pháp
(law) To give or leave by will; to give by testament; especially of personal property. [..]
-
để lại
I take care of the girl and bequeath her everything, yours and mine.
Tôi sẽ chăm sóc cô gái và để lại mọi thứ cho cổ, của ông và của tôi.
-
di tặng
-
truyền lại
He was doomed to fail, and he bequeathed that failure to his sons.
Số phận bắt ổng phải thất bại và ổng đã truyền lại sự thất bại đó cho con cháu ổng.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " bequeath " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm