Phép dịch "believer" thành Tiếng Việt
tín đồ, giáo đồ, người tin là các bản dịch hàng đầu của "believer" thành Tiếng Việt.
believer
noun
ngữ pháp
A person who believes; especially regarding religion. [..]
-
tín đồ
nounPaul did not believe any of those negative consequences to be true.
Phao-lô không nghĩ rằng niềm tin của tín đồ đạo Đấng Ki-tô dựa trên sự dối trá.
-
giáo đồ
-
người tin
For example, there are those who believe but don’t know that they believe.
Ví dụ, có những người tin nhưng không biết rằng họ tin.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " believer " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "believer" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
giả · giả bộ · không thật · sự giả bộ · sự giả cách · sự giả vờ
-
giáo hữu
-
cho rằng · công nhận · nghĩ rằng · ngỡ · tin · tin tưởng · tưởng
-
con chiên
-
giả vờ
-
vững tin
-
sùng · tin vào
-
có thể tin được · giống như thật · đáng tin cậy
Thêm ví dụ
Thêm