Phép dịch "begin" thành Tiếng Việt
bắt đầu, khởi đầu, mở đầu là các bản dịch hàng đầu của "begin" thành Tiếng Việt.
(ambitransitive) To start, to initiate or take the first step into something. [..]
-
bắt đầu
verbTo start, to initiate or take the first step into something.
I am beginning to like Ken little by little.
Tôi bắt đầu giống như Ken từng chút một.
-
khởi đầu
But I think we can see the very beginnings of a new story beginning to emerge.
Nhưng tôi nghĩ chúng ta có thể thấy được sự khởi đầu của một câu chuyện mới nổi.
-
mở đầu
verbThe end of one story is merely the beginning of another.
Câu chuyện kết thúc với người này lại là mở đầu của người khác.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- chớm
- cử
- bắt đầu nói
- khai mào
- khởi sự
- mở màn
- mở mào
- phát đoan
- ra tay
- khai
- Bắt đầu
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " begin " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Israeli statesman (born in Russia) who (as prime minister of Israel) negotiated a peace treaty with Anwar Sadat (then the president of Egypt) (1913-1992)
"Begin" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Begin trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.
Các cụm từ tương tự như "begin" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
khai bút
-
hành trình ngàn dặm bắt đầu từ một bước đi
-
cất tiếng
-
rạng
-
hửng
-
lung lay
-
khai giảng
-
nhập học