Phép dịch "bedridden" thành Tiếng Việt
nằm liệt giường, liệt giường là các bản dịch hàng đầu của "bedridden" thành Tiếng Việt.
bedridden
adjective
ngữ pháp
confined to bed because of infirmity or illness [..]
-
nằm liệt giường
Maria’s father is a widower, and in recent years he has become bedridden.
Cha của chị Maria góa vợ và trong những năm gần đây, ông nằm liệt giường.
-
liệt giường
adjectiveMaria’s father is a widower, and in recent years he has become bedridden.
Cha của chị Maria góa vợ và trong những năm gần đây, ông nằm liệt giường.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " bedridden " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm