Phép dịch "beaver" thành Tiếng Việt
con hải ly, hải ly, 海狸 là các bản dịch hàng đầu của "beaver" thành Tiếng Việt.
beaver
noun
verb
ngữ pháp
An aquatic mammal of the genus Castor, having a wide, flat tail and webbed feet. [..]
-
con hải ly
aquatic rodent [..]
I mean, she chose her beaver, over her children.
Là con vịt đã ở với con hải ly thay vì với con của nó.
-
hải ly
aquatic rodent [..]
Or the bobcat, needing rabbits and beavers and den sites.
Hay như loài linh miêu Mỹ cần thỏ, hải ly và những nơi có hang hốc.
-
海狸
nounaquatic rodent [..]
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- bộ lông hải ly
- bộ râu quai nón
- lưỡi trai ;
- người râu xồm
- lông hải ly
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " beaver " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Beaver
proper
noun
A native or resident of the American state ofOregon. [..]
-
Hải ly
Hình ảnh có "beaver"
Các cụm từ tương tự như "beaver" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
người râu trắng
Thêm ví dụ
Thêm