Phép dịch "beatification" thành Tiếng Việt

sự ban phúc lành, sự hưởng hạnh phúc, sự làm sung sướng là các bản dịch hàng đầu của "beatification" thành Tiếng Việt.

beatification noun ngữ pháp

The act of beatifying, or the state of being beatified; esp., in the Roman Catholic Church, the act or process of ascertaining and declaring that a deceased person is one of "the blessed," or has attained the second degree of sanctity, — usually a stage in the process of canonization. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • sự ban phúc lành

  • sự hưởng hạnh phúc

  • sự làm sung sướng

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • Chân phước
    • chân phước
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " beatification " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "beatification" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • ban phúc lành · hạnh phúc · làm hạnh phúc · làm sung sướng · sung sướng
  • ban phúc lành · hạnh phúc · làm hạnh phúc · làm sung sướng · sung sướng
Thêm

Bản dịch "beatification" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch