Phép dịch "battery" thành Tiếng Việt

pin, bình điện, ắc quy là các bản dịch hàng đầu của "battery" thành Tiếng Việt.

battery noun ngữ pháp

A device that produces electricity by a chemical reaction between two substances. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • pin

    noun

    device producing electricity [..]

    This flashlight needs two batteries.

    Cái đèn pin này cần hai cục pin.

  • bình điện

    noun

    Guilt is like a battery in a gasoline-powered car.

    Tội lỗi cũng giống như cái bình điện trong một chiếc xe chạy bằng xăng.

  • ắc quy

    noun

    So this is the evolution of the liquid metal battery.

    Vì thế, đây là bước phát triển của bình ắc quy thủy tinh kim loại.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • bộ
    • bộ pin
    • ắcquy
    • bộ ắc quy
    • khẩu đội
    • nguồn điện
    • sự bạo hành
    • sự hành hung
    • ắc qui
    • Pin
    • bộ dụng cụ
    • khẩu đội pháo
    • ẩu đả
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " battery " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "battery"

Các cụm từ tương tự như "battery" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "battery" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch