Phép dịch "baton" thành Tiếng Việt

dùi cui, gậy chỉ huy, đánh bằng dùi cui là các bản dịch hàng đầu của "baton" thành Tiếng Việt.

baton verb noun ngữ pháp

A staff or truncheon, used for various purposes; as, the baton of a field marshal [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • dùi cui

    noun

    Not even a police baton is needed to keep order.

    Cũng không cần đến cây dùi cui của lính cảnh sát để giữ gìn trật tự.

  • gậy chỉ huy

    noun
  • đánh bằng dùi cui

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • đánh bằng gậy
    • gậy
    • ba toong
    • roi
    • Dùi cui
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " baton " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "baton" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch