Phép dịch "basis" thành Tiếng Việt
nền tảng, cơ sở, căn cứ là các bản dịch hàng đầu của "basis" thành Tiếng Việt.
basis
noun
ngữ pháp
A starting point, base or foundation for an argument or hypothesis. [..]
-
nền tảng
nounLuther also laid the basis for a standardized written German language.
Luther cũng đặt nền tảng chuẩn hóa chữ viết của tiếng Đức.
-
cơ sở
nounBecause there was no basis in fact for any of it.
Vì thực tế không có cơ sở nào chứng minh.
-
căn cứ
nounEverything in me rebelled against this separation on the basis of race.
Con người tôi hoàn toàn chống lại sự phân rẽ này căn cứ trên chủng tộc.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- cơ bản
- nền móng
- căn bản
- luận cứ
- Cơ sở
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " basis " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "basis" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
theo nguyeân taéc traû ñeå chi lieàn
-
ma trận gốc
-
Gọi theo tên cúng cơm
-
giaù tính treân caên baûn moãi moùn haøng
-
hàm số gốc
-
căn cứ theo · trên cơ sở của
-
căn cứ theo · trên cơ sở của
Thêm ví dụ
Thêm