Phép dịch "bartender" thành Tiếng Việt

Pha chế rượu, người phục vụ ở quầy rượu, nhân viên pha chế là các bản dịch hàng đầu của "bartender" thành Tiếng Việt.

bartender noun ngữ pháp

One who tends a bar or pub; a person preparing and serving drinks at a bar. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • Pha chế rượu

    person who serves usually alcoholic beverages behind the bar in a licensed establishment

    And the bartender suddenly recalled he had some whiskey in the back to water down.

    Còn người pha chế rượu chợt nhớ ra ông ta có ít rượu whiskey ở sau nhà cần phải pha loãng.

  • người phục vụ ở quầy rượu

    noun
  • nhân viên pha chế

    noun

    "I worked as a bartender and cook, average of 75 hours a week while pregnant.

    "Tôi làm nhân viên pha chế và đầu bếp, trung bình 75 giờ một tuần khi mang thai.

  • pha chế rượu

    And the bartender suddenly recalled he had some whiskey in the back to water down.

    Còn người pha chế rượu chợt nhớ ra ông ta có ít rượu whiskey ở sau nhà cần phải pha loãng.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " bartender " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Bartender
+ Thêm

"Bartender" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Bartender trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Hình ảnh có "bartender"

Thêm

Bản dịch "bartender" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch