Phép dịch "bamboo" thành Tiếng Việt

tre, cây tre, trúc là các bản dịch hàng đầu của "bamboo" thành Tiếng Việt.

bamboo adjective verb noun ngữ pháp

A plant; a grass of the Poaceae family, characterised by its woody, hollow, round, straight, jointed stem. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • tre

    noun

    plant

    I'll send him some bamboo flowers symbolizing continued growth and prosperity.

    Tôi sẽ gửi cho ông ấy hoa tre, tượng trưng cho sự tăng trưởng và thịnh vượng.

  • cây tre

    noun

    We carried a machete to cut through bamboo that had fallen across the track.

    Chúng tôi mang dao rựa để chặt cây tre đã ngã ngang đường.

  • trúc

    noun

    plant

    And in this case, a man got hooked on a bamboo sleeping mat.

    Và trong trường hợp này, người đàn ông chú ý vào chiếc chiếu trúc.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • Tre
    • báng
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " bamboo " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Bamboo
+ Thêm

"Bamboo" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Bamboo trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Hình ảnh có "bamboo"

Các cụm từ tương tự như "bamboo" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "bamboo" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch