Phép dịch "bag" thành Tiếng Việt

bao, túi, bỏ vào bao là các bản dịch hàng đầu của "bag" thành Tiếng Việt.

bag verb noun ngữ pháp

To catch or kill, especially when fishing or hunting. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • bao

    noun

    flexible container

    Then he put some apples in a bag and gave them to Niya.

    Rồi người ấy để vài trái táo vào trong một cái bao và đưa cho Niya.

  • túi

    noun

    flexible container

    My sister was robbed of her bag on her way home last night.

    Chị tôi bị mất cắp túi xách tay tối qua trên đường trở về nhà.

  • bỏ vào bao

    verb

    to put into a bag

    David goes down by a stream and gets five smooth stones, and puts them into his bag.

    Đa-vít xuống suối nhặt năm viên đá bóng láng bỏ vào bao.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • bị
    • mẻ săn
    • săn được
    • cặp
    • lấy
    • bọc
    • bọng
    • xắc
    • đảo
    • bao tải
    • bắn giết
    • bỏ vào túi
    • bỏ vào túi săn
    • chỗ húp lên
    • của cải
    • nở ra
    • phùng ra
    • phồng lên
    • thu nhặt
    • tiền bạc
    • ăn cắp
    • đi chệch hướng
    • đãy
    • bị cầm tay
    • túi xách tay
    • va li
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " bag " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "bag"

Các cụm từ tương tự như "bag" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "bag" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch