Phép dịch "bad" thành Tiếng Việt
xấu, tồi, dở là các bản dịch hàng đầu của "bad" thành Tiếng Việt.
bad
adjective
verb
noun
adverb
ngữ pháp
Of food, spoiled, rotten, overripe. [..]
-
xấu
adjectivenot good
The raven is regarded a bird of bad omen.
Quạ được xem là loài chim báo điềm xấu.
-
tồi
adjectiveYou know, actually, that's not a bad idea.
Cô biết không, thực ra đấy không phải là ý tồi.
-
dở
adjectivenot good
So, are all rabbits bad drivers, or is it just you?
Vậy tất cả thỏ đều lái xe dở, hay chỉ mỗi cô?
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- 醜
- tệ
- ác
- nặng
- kém
- hỏng
- bậy
- hư
- nợ khó đòi
- thiu
- khó chịu
- dữ
- thấp
- thối
- bết
- ươn
- bất hảo
- bất lương
- cà mèng
- có hại cho
- cập kèm
- nguy hiểm cho
- trầm trọng
- tệ hại
- tồi tệ
- xấu xa
- đen đủi
- có hại
- nghiêm trọng
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " bad " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Bad
-
Hàng xấu
Hình ảnh có "bad"
Các cụm từ tương tự như "bad" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
cảm thấy áy náy · thấy xấu hổ
-
ảnh hưởng tiêu cực
-
hư thân
-
bới
-
dã tâm
-
di xú
-
Tôi giải thoát bản thân khỏi những cảm xúc tiêu cực
-
nhân vật phản diện
Thêm ví dụ
Thêm