Phép dịch "backup" thành Tiếng Việt
bản sao lưu, sao lưu, dự phòng là các bản dịch hàng đầu của "backup" thành Tiếng Việt.
backup
adjective
noun
ngữ pháp
A reserve or substitute. [..]
-
bản sao lưu
copying and archiving of computer data [..]
Basically, a backup for the accumulated wealth of America.
Cơ bản là 1 bản sao lưu về tiềm lực của chúng nước Mỹ.
-
sao lưu
The first five were just doing scheduled backups.
Năm người đầu tiên chỉ truy cập để sao lưu định kỳ.
-
dự phòng
It's just good sense to back up your backup.
Tớ dự phòng lại dự phòng đầu tiên.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- hậu thuẫn
- lực lượng hỗ trợ
- phương án dự phòng
- viện binh
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " backup " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Backup
+
Thêm bản dịch
Thêm
"Backup" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Backup trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.
Các cụm từ tương tự như "backup" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
đĩa sao dự phòng
-
bản sao dự phòng
-
tệp sao lưu
-
sao lưu nguội
-
Sao lưu Ảnh Hệ thống Windows
-
Windows Backup
-
sao lưu và khôi phục
-
sao lưu số quay
Thêm ví dụ
Thêm