Phép dịch "backing" thành Tiếng Việt

sự ủng hộ, hậu thuẫn, những người ủng hộ là các bản dịch hàng đầu của "backing" thành Tiếng Việt.

backing adjective noun verb ngữ pháp

Support, especially financial. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • sự ủng hộ

    noun

    I didn't have the money and I didn't have the leadership's backing.

    Tôi không có tiền, không có sự ủng hộ của Ban lãnh đạo.

  • hậu thuẫn

    noun

    When Tywin's gone, who do you back?

    Khi Tywin chết, các vị sẽ hậu thuẫn ai?

  • những người ủng hộ

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • sự bồi lại
    • sự chạy lùi
    • sự giúp đỡ
    • sự giật lùi
    • sự hậu thuẫn
    • sự lui
    • sự trở chiều
    • sự đóng gáy
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " backing " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "backing" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "backing" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch