Phép dịch "axis" thành Tiếng Việt

trục, Rô-ma, Tô-ki-ô là các bản dịch hàng đầu của "axis" thành Tiếng Việt.

axis noun ngữ pháp

Axis axis, a deer native to Asia. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • trục

    noun

    geometry: imaginary line [..]

    And on that axis I have life expectancy, the health of people.

    Và trên trục kia tôi có tuổi thọ trung bình, sức khỏe của người dân.

  • Rô-ma

    adjective proper
  • Tô-ki-ô

    proper
  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • tia xuyên
    • trục Béc-lin
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " axis " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Axis proper noun

The alliance group before and during World War II consisting of Germany, Italy, Japan, and allied countries. "Axis" itself refers to a straight line around which something rotates. For instance the imaginary line from Germany to Italy, or the imaginary line around which the earth rotates. [..]

+ Thêm

"Axis" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Axis trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Hình ảnh có "axis"

Các cụm từ tương tự như "axis" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "axis" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch