Phép dịch "autumn" thành Tiếng Việt
mùa thu, thu, 秋 là các bản dịch hàng đầu của "autumn" thành Tiếng Việt.
Traditionally the third of the four seasons, when deciduous trees lose their leaves; typically regarded as being from September 21 to December 20 in parts of the Northern Hemisphere, and the months of March, April and May in the Southern Hemisphere. [..]
-
mùa thu
nounseason [..]
And spectacular autumn transformed nature into brilliant shades of orange, yellow, and red.
Và mùa thu ngoạn mục chuyển đổi thiên nhiên thành màu cam, vàng và đỏ rực rỡ.
-
thu
nounseason [..]
The four seasons are: Spring, summer, autumn and winter.
Một năm có bốn mùa: xuân, hạ, thu, đông.
-
秋
season
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- 務秋
- thời xế chiều
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " autumn " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
A female given name of modern usage, from the name of the season. [..]
"Autumn" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Autumn trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.
Hình ảnh có "autumn"
Các cụm từ tương tự như "autumn" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
thu phân
-
bắt đầu xế chiều · chín vào mùa thu · hết thời thanh xuân · mùa thu · nở vào mùa thu
-
Trái tim mùa thu
-
Tết Trung Thu · tết Trung Thu · 節中秋
-
kim phong
-
Kinh Xuân Thu
-
xuân thu
-
gió heo may