Phép dịch "asylum" thành Tiếng Việt

viện cứu tế, nơi ẩn náu, dưỡng trí viện là các bản dịch hàng đầu của "asylum" thành Tiếng Việt.

asylum noun ngữ pháp

The protection, physical and legal, afforded by such a place. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • viện cứu tế

    place of safety

  • nơi ẩn náu

    The issue of asylum seekers in Australia

    Vấn đề về những người tìm nơi ẩn náu ở Úc

  • dưỡng trí viện

    noun
  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • nhà thương điên
    • nơi an toàn
    • nơi nương náu
    • nơi trú ẩn
    • trại cứu tế
    • bệnh viện tâm thần
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " asylum " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "asylum"

Các cụm từ tương tự như "asylum" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "asylum" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch