Phép dịch "assuage" thành Tiếng Việt
an ủi, khuyên giải ai, làm dịu bớt là các bản dịch hàng đầu của "assuage" thành Tiếng Việt.
assuage
verb
ngữ pháp
(transitive) To lessen the intensity of, to mitigate or relieve (hunger, emotion, pain etc.). [..]
-
an ủi
-
khuyên giải ai
-
làm dịu bớt
Yet if a small force advanced upon above Sinuessa would assuage fear...
Nếu một số lượng nhỏ quân tiến đánh vào Sinuessa sẽ làm dịu bớt sự lo lắng...
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- làm khuây
- làm thoả mãn
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " assuage " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "assuage" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
sự an ủi · sự khuyên giải · sự làm dịu bớt · sự làm khuây · sự làm thoả mãn
Thêm ví dụ
Thêm