Phép dịch "asleep" thành Tiếng Việt

ngủ, tê bại, quay tít là các bản dịch hàng đầu của "asleep" thành Tiếng Việt.

asleep adjective adverb ngữ pháp

In a state of sleep; also, broadly, resting. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • ngủ

    verb

    On his return he found her daughter asleep.

    Khi quay trở lại anh ta thấy con gái cô ấy đang ngủ.

  • tê bại

  • quay tít

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • tê cóng
    • đang ngủ
    • ngu
    • buồn ngủ
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " asleep " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "asleep" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "asleep" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch