Phép dịch "ascetic" thành Tiếng Việt

khổ hạnh, người tu khổ hạnh, người sống khổ hạnh là các bản dịch hàng đầu của "ascetic" thành Tiếng Việt.

ascetic adjective noun ngữ pháp

Of or relating to ascetics; characterized by rigorous self-denial or self-discipline; austere; abstinent; involving a withholding of physical pleasure. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • khổ hạnh

    adjective

    For example, he continued to live as an ascetic in the midst of the luxurious papal court.

    Chẳng hạn, ông tiếp tục sống khổ hạnh giữa cung điện xa hoa của giáo hoàng.

  • người tu khổ hạnh

  • người sống khổ hạnh

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " ascetic " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "ascetic"

Các cụm từ tương tự như "ascetic" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "ascetic" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch