Phép dịch "artifact" thành Tiếng Việt

cổ vật, di vật, giả tượng là các bản dịch hàng đầu của "artifact" thành Tiếng Việt.

artifact noun ngữ pháp

An object made or shaped by human hand. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • cổ vật

    Donghwasa is a Buddhist temple that was built by Priest Geukdal-hwasang in 493, and many artifacts of the period are found around the temple.

    Donghwasa là một ngôi chùa Phật giáo được linh mục Geukdal-hwasang xây dựng vào năm 493, và nhiều cổ vật của thời kỳ này được tìm thấy xung quanh ngôi đền.

  • di vật

    One year after Negi's arrival at Mahora, two representatives from the Magic Academy arrive at Mahora with the news of the disappearance of a mysterious artifact known as the Star Crystal.

    Một năm sau ngày Negi đến Mahora, hai người đại diện của Học viện Phép thuật (Magic Academy) xuất hiện tại nơi Negi công tác cùng với một tin rất xấu: một di vật mang tên Star Crystal đã mất tích một cách bí ẩn.

  • giả tượng

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • hiện vật
    • sự giả tạo
    • đồ tạo tác
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " artifact " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "artifact"

Các cụm từ tương tự như "artifact" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "artifact" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch