Phép dịch "arsonist" thành Tiếng Việt

kẻ đốt phá là bản dịch của "arsonist" thành Tiếng Việt.

arsonist noun ngữ pháp

One who has committed the act of arson, or illegally setting fire to property. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • kẻ đốt phá

    The arsonists proudly declared that this was exclusively a Lutheran area.

    Những kẻ đốt phá ngạo mạn tuyên bố đây là lãnh địa của phái Luther.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " arsonist " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "arsonist" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch