Phép dịch "arrow key" thành Tiếng Việt

phím mũi tên là bản dịch của "arrow key" thành Tiếng Việt.

arrow key noun ngữ pháp

Any of the four buttons of keyboards which each are marked with identical symbols that point in four different directions. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • phím mũi tên

    that you can cycle through the Konsole sessions by holding down the Shift key and pressing the Left or Right Arrow keys?

    nghĩa là bạn có thể chuyển qua lại các phiên chạy Konsole bằng cách giữ phím Shift và phím mũi tên sang trái hoặc phải?

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " arrow key " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "arrow key"

Thêm

Bản dịch "arrow key" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch