Phép dịch "army" thành Tiếng Việt

quân đội, 軍隊, quân là các bản dịch hàng đầu của "army" thành Tiếng Việt.

army noun ngữ pháp

A large, highly organized military force, concerned mainly with ground (rather than air or naval) operations [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • quân đội

    noun

    large, highly organised military force concerned mainly with ground operations

    He entered the army.

    Anh ta gia nhập quân đội.

  • 軍隊

    noun

    large, highly organised military force concerned mainly with ground operations

  • quân

    noun

    He entered the army.

    Anh ta gia nhập quân đội.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • binh
    • đoàn quân
    • đám đông
    • đoàn
    • lục quân
    • nhiều vô số
    • đội quân
    • Lục quân
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " army " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Army proper noun

A sports team representing the US Military Academy at West Point. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • Lục quân

    We got three square meals a day, unlike the Army...

    Chúng ta có ba bữa no nê 1 ngày không như Lục quân...

Hình ảnh có "army"

Các cụm từ tương tự như "army" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "army" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch