Phép dịch "arbor" thành Tiếng Việt
arbour, cây, chòi gỗ ngoài vườn là các bản dịch hàng đầu của "arbor" thành Tiếng Việt.
arbor
noun
ngữ pháp
A shady sitting place, usually in a park or garden, and usually surrounded by climbing shrubs or vines and other vegetation. [..]
-
arbour
-
cây
nounare somewhat closer to our roots as primates in the arboreal forest.
thì lũ trẻ bằng cách nào đấy gần với loài linh trưởng trên cây hơn.
-
chòi gỗ ngoài vườn
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- giàn dây leo
- trục chính
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " arbor " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "arbor"
Thêm ví dụ
Thêm