Phép dịch "appropriate" thành Tiếng Việt

chiếm đoạt, thích đáng, thích hợp là các bản dịch hàng đầu của "appropriate" thành Tiếng Việt.

appropriate adjective verb ngữ pháp

(obsolete) Set apart for a particular use or person; reserved. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • chiếm đoạt

    verb

    If money's being appropriated, it has to be going somewhere.

    Nếu số tiền đó đã bị chiếm đoạt thì nó phải đi đâu đó.

  • thích đáng

    adjective noun

    Consequently, I trust you will all pay her the appropriate respect.

    Vì thế, tôi tin các vị sẽ thể hiện sự tôn trọng thích đáng đối với cô ấy.

  • thích hợp

    noun

    Better yet, why not try to replace it with something more positive and appropriate?

    Tốt hơn chúng ta nên nghĩ đến những điều tích cực và thích hợp.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • chiếm
    • bao chiếm
    • chiếm hữu
    • dành riêng
    • sang đoạt
    • sát hợp
    • ăn không
    • đút túi
    • phù hợp
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " appropriate " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "appropriate" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "appropriate" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch