Phép dịch "appraisal" thành Tiếng Việt

sự đánh giá, sự định giá, Thẩm định là các bản dịch hàng đầu của "appraisal" thành Tiếng Việt.

appraisal noun ngữ pháp

A judgment or assessment of the value of something, especially a formal one. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • sự đánh giá

    Despite such a positive appraisal, some voices try to present Jehovah’s Witnesses in quite a different light.

    Bất kể có sự đánh giá tốt như vậy, một số dư luận lại nói về Nhân-chứng Giê-hô-va một cách khác hẳn.

  • sự định giá

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " appraisal " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Appraisal
+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • Thẩm định

    Did your appraiser look at the specimen?

    Thẩm định viên của bà đã xem qua mẫu vật chưa?

Các cụm từ tương tự như "appraisal" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "appraisal" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch