Phép dịch "apply" thành Tiếng Việt

áp dụng, ứng dụng, xin là các bản dịch hàng đầu của "apply" thành Tiếng Việt.

apply adjective verb ngữ pháp

(transitive) To lay or place; to put or adjust (one thing to another);—with to; as, to apply the hand to the breast; to apply medicaments to a diseased part of the body. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • áp dụng

    verb

    to make use of [..]

    Learn and apply divine principles for acquiring spiritual knowledge.

    Học hỏi và áp dụng các nguyên tắc thiêng liêng để đạt được sự hiểu biết thuộc linh.

  • ứng dụng

    verb

    to make use of

    Why not apply that to our looking at paintings?

    Vậy tại sao lại không ứng dụng điều đó khi đi xem tranh?

  • xin

    verb

    So, how do I apply to become your cabin boy?

    Làm sao để nộp đơn xin làm người sai vặt của em?

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • bôi
    • bóp
    • có ảnh hưởng
    • apply to
    • at hỏi
    • chuyên tâm
    • chăm chú
    • dùng áp dụng
    • dùng ứng dụng
    • ghép vào
    • gắn vào
    • hợp với
    • thích ứng với
    • thỉnh cầu
    • tra vào
    • áp vào
    • đính vào
    • đắp vào
    • dụng
    • có hiệu lực
    • sử dụng
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " apply " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "apply"

Các cụm từ tương tự như "apply" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "apply" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch