Phép dịch "annoying" thành Tiếng Việt

chọc tức, làm bực mình, làm khó chịu là các bản dịch hàng đầu của "annoying" thành Tiếng Việt.

annoying adjective verb noun ngữ pháp

Causing irritation or annoyance; troublesome; vexatious. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • chọc tức

    Are you always this stupid, or do you do this just to annoy me?

    Lúc nào mày cũng ngu xuẩn như thế. Hay mày cố tình chọc tức tao?

  • làm bực mình

  • làm khó chịu

    They don't scare so much as annoy me.

    Nó không làm ta sợ đâu chỉ làm khó chịu thôi.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • làm phiền
    • làm trái ý
    • quấy rầy
    • khó chịu
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " annoying " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "annoying" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • annoyance · chọc tức · làm bực mình · làm cho tức giận · làm khó chịu · làm phiền · làm trái ý · ngầy · phiền · quấy rầy · ám
  • bị làm phiền · bị phiền hà · bị quấy rầy · bị trái ý · bực mình · khó chịu · tức giận
  • chán chưa
  • cấn
  • nằng nặc
  • gây khó chịu · làm phiền
  • annoyance · chọc tức · làm bực mình · làm cho tức giận · làm khó chịu · làm phiền · làm trái ý · ngầy · phiền · quấy rầy · ám
  • cấn
Thêm

Bản dịch "annoying" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch