Phép dịch "anger" thành Tiếng Việt

sự tức giận, mối giận, sự giận dữ là các bản dịch hàng đầu của "anger" thành Tiếng Việt.

anger verb noun ngữ pháp

A strong feeling of displeasure, hostility or antagonism towards someone or something, usually combined with an urge to harm. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • sự tức giận

    noun

    A strong feeling of displeasure, hostility or antagonism towards someone or something

    It's clear to me you've got a lot of anger, young man.

    Này anh bạn trẻ, rõ ràng là anh chất chứa nhiều sự tức giận.

  • mối giận

    noun

    A strong feeling of displeasure, hostility or antagonism towards someone or something

  • sự giận dữ

    What worldly attitude toward anger might affect us?

    Thái độ nào của thế gian về sự giận dữ có thể ảnh hưởng đến chúng ta?

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • chọc tức
    • cơn giận
    • giận dữ
    • hờn giận
    • làm tức giận
    • tức giận
    • cơn tức
    • sự nóng giận
    • hoả
    • Tức giận
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " anger " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "anger"

Các cụm từ tương tự như "anger" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "anger" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch