Phép dịch "anesthesia" thành Tiếng Việt
gây mê, gây tê, sự gây mê là các bản dịch hàng đầu của "anesthesia" thành Tiếng Việt.
anesthesia
noun
ngữ pháp
(American) Alternative spelling of anaesthesia. [..]
-
gây mê
loss of bodily sensation [..]
To prepare for the surgery a person will receive anesthesia .
Bệnh nhân sẽ được gây mê trước khi mổ ruột thừa .
-
gây tê
loss of bodily sensation
After your surgery experience, we can't give you anesthesia.
Sau khi trải qua cuộc phẫu thuật trước, chúng tôi không thể gây tê cô được.
-
sự gây mê
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- sự gây tê
- sự mất cảm giác
- Gây mê
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " anesthesia " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Anesthesia
+
Thêm bản dịch
Thêm
"Anesthesia" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Anesthesia trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.
Thêm ví dụ
Thêm