Phép dịch "amnesty" thành Tiếng Việt
ân xá, sự ân xá, sự đặc xá là các bản dịch hàng đầu của "amnesty" thành Tiếng Việt.
Forgetfulness; cessation of remembrance of wrong; oblivion. [..]
-
ân xá
noun verbact of the sovereign power
They let him out there a few months ago on that last amnesty.
Họ thả nó ra vài tháng trước trong lần ân xá mới đây.
-
sự ân xá
noun -
sự đặc xá
noun -
Ân xá
form of pardon which obliterates all legal remembrance of the offense
They let him out there a few months ago on that last amnesty.
Họ thả nó ra vài tháng trước trong lần ân xá mới đây.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " amnesty " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Amnesty International, a UK-based charity.
"Amnesty" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Amnesty trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.
Các cụm từ tương tự như "amnesty" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
ân xá
-
ân xá
-
tổ chức Ân Xá quốc tế · Ân Xá Quốc Tế · Ân xá Quốc tế
-
ân xá