Phép dịch "always" thành Tiếng Việt
luôn luôn, mãi mãi, luôn là các bản dịch hàng đầu của "always" thành Tiếng Việt.
At all times; ever; perpetually; throughout all time; continually: [..]
-
luôn luôn
adverbat all times [..]
And yet, the contrary is always true as well.
Nhưng, sự trái ngược cũng luôn luôn có lý.
-
mãi mãi
adverbat all times
Once a wife in your heart, always a wife, I say.
Một khi là một người vợ trong tim ông, mãi mãi sẽ là một người vợ.
-
luôn
adverbat all times
A good son is always anxious to please his parents.
Một đưa con có hiếu luôn luôn lo làm cho cha mẹ vừa lòng.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- hoài
- bất cứ lúc nào
- lúc nào cũng
- muôn đời
- xưa nay
- hằng
- suốt
- bao giờ cũng
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " always " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Always (film)
"Always" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Always trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.
Các cụm từ tương tự như "always" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
dung nui nay trong nui no · đứng núi này trông núi nọ
-
sở thích riêng
-
kè kè
-
Hãy để mặt trời luôn chiếu sáng
-
không bao giờ đầy đủ
-
sòng phẳng
-
Luôn chuyển tới cặp thư
-
cố hữu