Phép dịch "also" thành Tiếng Việt
cũng, còn, cũng thế là các bản dịch hàng đầu của "also" thành Tiếng Việt.
also
adverb
ngữ pháp
(conjunctive, focus) In addition; besides; as well; further; too. [from 14th c.] [..]
-
cũng
adverbin addition; besides; as well; further; too
May Day is also a festival day for the workers in the world.
Ngày Quốc tế lao động cũng là ngày lễ dành cho người lao động trên toàn thế giới.
-
còn
adverbTom is also a vegetarian.
Tom còn là một người ăn chay.
-
cũng thế
And also their families and all their friends.
Và cả gia đình, bạn bè hai người cũng thế.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- cũng vậy
- hơn nữa
- ngoài ra
- luôn thể
- lại
- 也
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " also " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "also" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Lẫn
-
Một chàng trai mặc áo màu xanh hòa cùng xám quần bò đen đang cười rất vui vẻ đang chở bà già mặc áo xám quần thâm cũng rất vui vẻ trên xe đạp vào một ngày đẹp trời mùa thu
-
còn được biết đến là Đài Loan,
-
today, i'd like to talk about my most essential technological device, my smartphone. i believe it's not only my favorite device, but it has also become indispensable to nearly everyone nowada
Thêm ví dụ
Thêm