Phép dịch "also" thành Tiếng Việt

cũng, còn, cũng thế là các bản dịch hàng đầu của "also" thành Tiếng Việt.

also adverb ngữ pháp

(conjunctive, focus) In addition; besides; as well; further; too. [from 14th c.] [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • cũng

    adverb

    in addition; besides; as well; further; too

    May Day is also a festival day for the workers in the world.

    Ngày Quốc tế lao động cũng là ngày lễ dành cho người lao động trên toàn thế giới.

  • còn

    adverb

    Tom is also a vegetarian.

    Tom còn là một người ăn chay.

  • cũng thế

    And also their families and all their friends.

    Và cả gia đình, bạn bè hai người cũng thế.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • cũng vậy
    • hơn nữa
    • ngoài ra
    • luôn thể
    • lại
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " also " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "also" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "also" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch