Phép dịch "airship" thành Tiếng Việt

khí cầu, khinh khí cầu, tàu bay là các bản dịch hàng đầu của "airship" thành Tiếng Việt.

airship noun ngữ pháp

A lighter-than-air aircraft that can be propelled forward through the air as well as steered. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • khí cầu

    noun

    Go ahead and pull your airship right next to mine.

    Đi tiếp đi và kéo khí cầu của ông cạnh của tôi ấy.

  • khinh khí cầu

    noun
  • tàu bay

    noun

    I've decided to lead the fleet of airships to Ba Sing Se alone.

    Ta đã quyết định sẽ dẫn đoàn tàu bay đến Ba Sing Se một mình.

  • Khí cầu điều khiển được

    type of aerostat or lighter-than-air aircraft

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " airship " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "airship"

Thêm

Bản dịch "airship" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch