Phép dịch "agnostic" thành Tiếng Việt
người theo thuyết bất khả tri, thuyết không thể biết là các bản dịch hàng đầu của "agnostic" thành Tiếng Việt.
agnostic
adjective
noun
ngữ pháp
A person who holds to a form of agnosticism, especially uncertainty of the existence of a deity. [..]
-
người theo thuyết bất khả tri
“Miracles just do not happen —period,” said a young person who called himself an agnostic.
Một thanh niên nhận mình là người theo thuyết bất khả tri phát biểu: “Dứt khoát, không có phép lạ”.
-
thuyết không thể biết
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " agnostic " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm