Phép dịch "affair" thành Tiếng Việt
việc, vật, chuyện tình là các bản dịch hàng đầu của "affair" thành Tiếng Việt.
affair
noun
ngữ pháp
That which is done or is to be done; matter; concern; business of any kind, commercial, professional, or public; — often in the plural. [..]
-
việc
nounLike you didn't tell me about having an affair with a married professor.
Giống như em không nói tôi về việc vụn trộm với giảng viên đã kết hôn ư.
-
vật
nounOn my right, Dr Maximus, commissioner for animal affairs.
Bên tay phải tôi là tiến sĩ Maximus, ủy viên ủy ban động vật.
-
chuyện tình
And once couples get married, illicit sexual affairs are not uncommon.
Khi cưới nhau rồi, chuyện tình dục trái phép cũng không phải là hiếm có.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- chuyện
- vụ
- thứ
- món
- đồ
- cái
- chuyện vấn đề
- chuyện yêu đương
- công việc
- sự vụ
- trận đánh nhỏ
- việc buôn bán
- việc giao thiệp
- việc làm
- vấn đề
- sự
- sự việc
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " affair " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "affair" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
hình sự
-
Đại học Ngoại giao Trung Quốc
-
dan díu
-
thương vụ
-
quân dịch
-
vấn đề · vụ
-
Bộ Ngoại Giao
-
nội trị
Thêm ví dụ
Thêm