Phép dịch "advocate" thành Tiếng Việt
luật sư, chủ trương, người ủng hộ là các bản dịch hàng đầu của "advocate" thành Tiếng Việt.
advocate
verb
noun
ngữ pháp
A person who argues the case of another, such as a lawyer in a court. [..]
-
luật sư
nounYou'd make a fine advocate, yourself.
Cô sẽ là một luật sư bào chữa tuyệt vời đấy.
-
chủ trương
verblay down as a policy
Some use and advocate violence.
Một số sử dụng và chủ trương bạo lực.
-
người ủng hộ
This is openly admitted by the organization’s most ardent advocates.
Ngay đến những người ủng hộ mạnh mẽ Tổ chức đó cũng công khai nhìn nhận điều này.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- biện hộ
- bào chữa
- bênh vực
- luật sư bào chữa
- người biện hộ
- người bào chữa
- người bênh vực
- người chủ trương
- người tán thành
- thầy cãi
- tán thành
- ủng hộ
- advocacy
- luật gia
- nhiệm mệnh
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " advocate " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "advocate" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
cãi
-
Cố vấn Quân pháp
Thêm ví dụ
Thêm