Phép dịch "admonish" thành Tiếng Việt
khuyên răn, răn bảo, khiển trách là các bản dịch hàng đầu của "admonish" thành Tiếng Việt.
admonish
verb
ngữ pháp
To warn or notify of a fault; to reprove gently or kindly, but seriously; to exhort. [..]
-
khuyên răn
By delivering a series of discourses that encourage and exhort, admonish and warn.
Bằng một loạt những lời giảng động viên và khích lệ, khuyên răn và cảnh báo.
-
răn bảo
Imagine a situation where you are receiving counsel or being admonished.
Hãy thử tưởng tượng bạn trong hoàn cảnh đang nhận lời khuyên hay được răn bảo.
-
khiển trách
Again He awoke them, admonished them, and returned and prayed as before.
Một lần nữa, Ngài đánh thức họ dậy, khiển trách họ và trở lại cầu nguyện như trước.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- khuyên
- răn
- nhắc
- báo cho biết trước
- bảo ban
- cảnh cáo
- khuyên bảo
- khuyên nhủ
- la rầy
- nhắc nhở
- quở mắng
- động viên
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " admonish " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "admonish" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
dạy dỗ
-
nghiêm huấn
-
lời cảnh cáo · lời khuyên nhủ · lời nhắc nhở · lời động viên · sự cảnh cáo · sự khiển trách · sự la rầy · sự nhắc nhở · sự quở mắng
-
nhắc nhủ
-
khuyên nhủ
Thêm ví dụ
Thêm