Phép dịch "adjacent" thành Tiếng Việt
kế cận, kề, gần là các bản dịch hàng đầu của "adjacent" thành Tiếng Việt.
adjacent
adjective
noun
adposition
ngữ pháp
Lying next to, close, or contiguous; neighboring; bordering on. [..]
-
kế cận
Its water level was fed and maintained by drawing on the contents of an adjacent reservoir, which was part of the same complex.
Lượng nước của hồ được cung cấp và duy trì nhờ lấy nước từ một hồ kế cận, thuộc cùng một công trình.
-
kề
adjectiveProperty adjacent to the rail line.
Những khu đất nằm liền kề đường ray.
-
gần
adjectiveThe following summer, 1963, we arranged for Mother to come and live adjacent to us.
Mùa hè năm sau, năm 1963, chúng tôi thu xếp để mẹ đến sống gần chúng tôi.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- ngay
- gần bên
- kế bên
- liền kề
- láng giềng
- nối
- liền
- giáp
- bên cạnh
- gần kề
- kế liền
- kề bên
- lân cận
- phụ cận
- sát ngay
- tiếp cận
- tiếp giáp
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " adjacent " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "adjacent" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Danh sách kề
-
cận kề nhau
-
ô liền kề
-
sự gần kề · sự kế liền
-
gần kề, liền kề · sự gần kề · sự kế liền
-
góc kề
-
Ma trận kề
Thêm ví dụ
Thêm