Phép dịch "active" thành Tiếng Việt
tích cực, hoạt tính, chủ động là các bản dịch hàng đầu của "active" thành Tiếng Việt.
Having the power or quality of acting; causing change; communicating action or motion; acting; — opposed to passive, that receives; as, certain active principles; the powers of the mind. [..]
-
tích cực
adjectiveI have an active share in Christian activities
Tôi tích cực tham gia các hoạt động của đạo Đấng Ki-tô
-
hoạt tính
Or use an active tension cords to make it move
Hoặc dùng các dây căng hoạt tính để khiến nó di chuyển
-
chủ động
adjectiveBut she learned how to be active in her silent , dark environment .
Nhưng cô ấy cũng học cách chủ động trong môi trường tối tăm và lặng im ấy .
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- có hiệu lực
- công hiệu
- hiệu lực
- hoạt động
- nhanh nhẹn
- cao
- đang hoạt động
- hiếu động
- hoá hoạt động
- linh lợi
- mau mắn
- nhanh nhảu
- phóng xạ
- thiết thực
- thực sự
- tại ngũ
- tỉnh táo
- đang dùng
- hiện hoạt
- năng động
- thể chủ động
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " active " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
"ACTIVE" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho ACTIVE trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.
Các cụm từ tương tự như "active" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
tập tin hoạt động · tập tin mở
-
Phân tích hoạt động
-
khu vực hoạt/năng động
-
gọi chủ động
-
Bùn hoạt tính