Phép dịch "action" thành Tiếng Việt

hành động, động tác, tác dụng là các bản dịch hàng đầu của "action" thành Tiếng Việt.

action verb noun interjection ngữ pháp

Something done so as to accomplish a purpose. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • hành động

    noun

    something done so as to accomplish a purpose [..]

    Lawyers will urge the parents to take further legal action.

    Các luật sư hối thúc những ông ba bà mẹ thực hiện mạnh mẽ hơn những hành động hợp pháp.

  • động tác

    noun

    Repeat all four promises with the actions several times.

    Lặp lại vài lần tất cả bốn lời hứa với những động tác đó.

  • tác dụng

    noun

    Lavender oil is also currently used in many delivery rooms for its general calming action.”

    Dầu oải hương cũng thông dụng trong các nhà bảo sinh nhờ tác dụng giảm đau”.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • hoạt động
    • hành vi
    • cơ cấu
    • trận đánh
    • tác động
    • bộ máy
    • bộ tịch
    • bộ điệu
    • công việc
    • dáng điệu
    • quá trình diễn biến
    • sự chiến đấu
    • sự diễn biến
    • sự tố tụng
    • việc kiện
    • việc làm
    • ảnh hưởng
    • động
    • sự kiện
    • vụ kiện
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " action " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Action
+ Thêm

"Action" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Action trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

ACTION
+ Thêm

"ACTION" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho ACTION trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Hình ảnh có "action"

Các cụm từ tương tự như "action" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "action" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch